兵書

bīng shū binh thư

Hán Việt: binh thư · Pinyin: bīng shū

Tổng quan

sách về binh pháp

Cấu tạo: (binh) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách về binh pháp
  • Cihui binh thư binh thư ☆Sách dạy cách dùng binh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代軍事著作的統稱。如《孫子》、《吳子》、《司馬法》、《六韜》、《尉繚子》等均屬之。《漢書.卷三○.藝文志》:「至于孝成,命任宏論次兵書為四種。」《三國演義》第六一回:「操心中鬱悶,閒看兵書。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代对论述兵法的著作的称谓,后成为军事著作的通称。《汉书·艺文志》著录古兵书五十三家、七百九十篇、图四十三卷。历代兵书从内容上可分为兵法、兵略、训练、阵法、兵制、兵器、城守、军事地理、名将传等类。现存最早的完整兵书是《孙子兵法》。

Eng

  • CC-CEDICT a book on the art of war
  • Cihui a book on the art of war

ja

  • JMdict book on military science

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵法 · 战术 · 武经