戰術

zhàn shù chiến thuật

Hán Việt: chiến thuật · Pinyin: zhàn shù

Tổng quan

chiến thuật

Cấu tạo: (chiến) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiến thuật
  • Cihui chiến thuật chiến thuật ☆Cách sắp đặt quân đội tiến lui ở mặt trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在戰場或預想戰場及其附近,運用戰力,創造與運用有利狀況,以支持野戰戰略的方法。目的在爭取作戰目標的達成或獲致決戰時最大的成功率與最有利的效果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指导战斗的原则和方法。主要包括战斗的基本原则、战斗的方法和战斗的组织实施。在实际战斗中,应该根据敌对双方的具体情况和地形、天候、水文等条件灵活运用。

Eng

  • CC-CEDICT tactics
  • Cihui tactics

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兵书 · 兵法 · 战略