兵臨城下

bīng lín chéng xià binh lâm thành hạ

Hán Việt: binh lâm thành hạ · Pinyin: bīng lín chéng xià

Tổng quan

binh lính đến dưới thành (thành ngữ) | bóng gió tình huống nguy cấp

Cấu tạo: (binh) + (lâm) + (thành) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui binh lính đến dưới thành (thành ngữ) | bóng gió tình huống nguy cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敵方軍馬來到己方據守的城堡外圍。元.無名氏《馬陵道》第三折:「俺這裡雄兵百萬,戰將千員,有一日兵臨城下,將至壕邊,四下安營,八下裡札寨,兵打你城池,馬踐你山川。」《三國演義》第七回:「兵臨城下,將至壕邊,豈可束手待斃!」也作「軍臨城下」。

Eng

  • CC-CEDICT soldiers at the city walls (idiom); fig. at a critical juncture
  • Cihui 兵臨城下 īnglínchéngxià f.e. city is under siege