兵行詭道
binh hành quỷ đạo
Hán Việt: binh hành quỷ đạo · Pinyin: bīng xíng guǐ dào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孫子.計》:「兵者詭道也。」唐.杜佑.注:「兵無常形,以詭詐為道。」指用兵之法要有彈性,並不排斥使用詐詭之術,以求戰勝。《水滸傳》第七九回:「自古兵書有云:『兵行詭道』,豈可用得正大?」