兵貴神速

bīng guì shén sù binh quý thần tốc

Hán Việt: binh quý thần tốc · Pinyin: bīng guì shén sù

Tổng quan

nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)

Cấu tạo: (binh) + (quý) + (thần) + (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍事行動要求迅速,可掌握先機。《三國演義》第二六回:「皆是汝等遲緩軍心,遷延日月,有妨大事!豈不聞『兵貴神速』乎?」明.張鳳翼《紅拂紀》第二七齣:「靖聞兵貴神速,且明日支干大利,就起兵前去。」 2.比喻處事以迅速為貴。如:「兵貴神速,這份計畫書你要儘快完成。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. speed is a crucial asset in war (idiom)|fig. swift and resolute (in doing sth)
  • Cihui lit. speed is a crucial asset in war (idiom); fig. swift and resolute (in doing sth)