兵貴神速

bīng guì shén sù binh quý thần tốc

Hán Việt: binh quý thần tốc · Pinyin: bīng guì shén sù

Tổng quan

nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)

Cấu tạo: (binh) + (quý) + (thần) + (tốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: tốc độ là yếu tố quan trọng trong chiến tranh (thành ngữ) | nghĩa bóng: nhanh chóng và dứt khoát (khi làm việc gì)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神速:特别迅速。用兵贵在行动特别迅速。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用兵以行动特别迅速为贵。语本《孙子.九地》"兵之情主速。" 2.比喻处事以特别迅速为贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 神速特别迅速。用兵贵在行动特别迅速。

Eng

  • CC-CEDICT lit. speed is a crucial asset in war (idiom)|fig. swift and resolute (in doing sth)
  • Cihui lit. speed is a crucial asset in war (idiom); fig. swift and resolute (in doing sth)