兵革之禍

bīng gé zhī huò binh cách chi họa

Hán Việt: binh cách chi họa · Pinyin: bīng gé zhī huò

Tổng quan

Cấu tạo: (binh) + (cách) + (chi) + (họa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰爭的禍害。《三國演義》第四四回:「江東六郡,生靈無限,若罹兵革之禍,必有歸怨於我,故決計請降耳。」