其情可憫
kì tình khả mẫn
Hán Việt: kì tình khả mẫn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui Tình cảm thật đáng thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 他人的處境值得同情、憐憫。如:「他雖然觸犯重刑,但實在是情勢所逼,其情可憫。」
Eng
- Cihui 其情可憫 íqíngkěmǐn f.e. one's conduct deserves sympathetic understanding