其來有自
kì lai hữu tự
Hán Việt: kì lai hữu tự · Pinyin: qí lái yǒu zì
Tổng quan
có lý do | (về điều gì đó) không phải ngẫu nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui có lý do | (về điều gì đó) không phải ngẫu nhiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自:从……出来的地方。指事情的发生、发展有其来由,并非偶然。
Eng
- CC-CEDICT there is a reason for it|(of sth) not incidental
- Cihui there is a reason for it; (of sth) not incidental