其貌不揚

qí mào bù yáng kì mạo bất dương

Hán Việt: kì mạo bất dương · Pinyin: qí mào bù yáng

Tổng quan

(thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn | không ưa nhìn

Cấu tạo: (kì) + (mạo) + (bất) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn | không ưa nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.昭公二十八年》「今子少不颺,子若無言,吾幾失子矣」句下晉.杜預.注:「顏貌不揚顯。」形容人面貌醜陋、難看。《唐語林.卷二.文學》:「日休字逸少,後字襲美,襄陽竟陵人。少隱鹿門山,號醉吟先生。榜末及第,禮部侍郎鄭愚以其貌不揚,戲之。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) nothing special to look at|unprepossessing
  • Cihui 其貌不揚 ímàobùyáng f.e. be homely/unprepossessing