齐备

qí bèitề bị

Hán Việt: tề bị · Pinyin: qí bèi

Tổng quan

đủ; đầy đủ (thường chỉ vật phẩm). đầy đủ các mặt hàng. 行裝齊備,馬上出發. hành trang đầy đủ, xuất phát ngay

新华 · Tân Hoa Đại lục

齐全货色齐备, 一应齐备。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

俱備齊全。《紅樓夢》第一九回:「如今十七歲,各樣的嫁妝都齊備了,明年就出嫁。」《老殘遊記》第一八回:「縣裡預備的轎子執事早已齊備,白公便坐了轎子,到縣署去。」

Cấu tạo: 齊 (tề) + 備 (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 貨色齊備。 行裝齊備,馬上出發。
  • Tần suất từ trai bị/tư bị/tề bị: đủ/đầy đủ; đầy đủ
  • Biên soạn v. be all ready; be complete

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俱備齊全。《紅樓夢》第一九回:「如今十七歲,各樣的嫁妝都齊備了,明年就出嫁。」《老殘遊記》第一八回:「縣裡預備的轎子執事早已齊備,白公便坐了轎子,到縣署去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齐全货色齐备, 一应齐备。

Eng

  • Cihui all ready; available; complete
  • Tần suất từ v. be all ready; be complete

Đức

  • Handedict komplett vorhanden sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

具备 · 齐全

Từ trái nghĩa

欠缺 · 缺少