具支灌顶十支
cụ chi quán đính thập chi
Hán Việt: cụ chi quán đính thập chi
Tổng quan
cụ chi quán đỉnh thập chi (名數)大日經具緣真言品,初明具緣,後明真言。具緣中有眾多之支分,總略為十:一阿闍梨支分,二擇地支分,三擇時支分,四造壇支分,五護持弟子支分,六圖尊支分,七三昧支分,八真言支分,九供養支分,十灌頂支分也。☸
Cấu tạo: 具 (cụ) + 支 (chi) + 灌 (quán) + 顶 (đính) + 十 (thập) + 支 (chi)
Nghĩa
Việt
- Cihui cụ chi quán đỉnh thập chi (名數)大日經具緣真言品,初明具緣,後明真言。具緣中有眾多之支分,總略為十:一阿闍梨支分,二擇地支分,三擇時支分,四造壇支分,五護持弟子支分,六圖尊支分,七三昧支分,八真言支分,九供養支分,十灌頂支分也。☸