典型用途

diǎn xíng yòng túđiển hình dụng đồ

Hán Việt: điển hình dụng đồ · Pinyin: diǎn xíng yòng tú

Tổng quan

sử dụng điển hình

Cấu tạo: 典 (điển) + 型 (hình) + 用 (dụng) + 途 (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng dụng tiêu biểu

Eng

  • Cihui typical use; typical application

Từ liên quan

Gần nghĩa

典型環境 · 用途广的 · 典型化 · 典型地 · 典型登革热 · 典型的 · 典型人物 · 典型反应