典型用途

diǎn xíng yòng tú điển hình dụng đồ

Hán Việt: điển hình dụng đồ · Pinyin: diǎn xíng yòng tú

Tổng quan

sử dụng điển hình | ứng dụng tiêu biểu

Cấu tạo: (điển) + (hình) + (dụng) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sử dụng điển hình | ứng dụng tiêu biểu

Eng

  • CC-CEDICT typical use|typical application
  • Cihui typical use; typical application