養生送死
dưỡng sanh tống tử
Hán Việt: dưỡng sanh tống tử · Pinyin: yǎng shēng sòng sǐ
Tổng quan
được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 子女对父母的赡养和殡葬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指子女对父母生前的赡养和死后的殡葬。
Eng
- CC-CEDICT to be looked after in life and given a proper burial thereafter (idiom)
- Cihui 養生送死 ǎngshēngsòngsǐ f.e. 1. births and funerals 2. support one's parents when they are alive and look after their funeral arrangements upon their death