養癰貽患
dưỡng ung di hoạn
Hán Việt: dưỡng ung di hoạn · Pinyin: yǎng yōng yí huàn
Tổng quan
theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ) | dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa | ôm rắn độc trong người
Nghĩa
Việt
- Cihui theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ) | dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa | ôm rắn độc trong người
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痈:毒疮;患:祸害。留着毒疮不去医治,就会成为后患。比喻纵容姑息坏人坏事,结果自己遭殃。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生了毒疮不去医治,给自身酿成祸患。比喻姑息坏人坏事,终受祸害。
- Tân Hoa Tự Điển 痈毒疮;患祸害。留着毒疮不去医治,就会成为后患。比喻纵容姑息坏人坏事,结果自己遭殃。
Eng
- CC-CEDICT lit. to foster an ulcer and bequeath a calamity (idiom); tolerating budding evil can only lead to disaster|to cherish a viper in one's bosom
- Cihui lit. to foster an ulcer and bequeath a calamity (idiom); tolerating budding evil can only lead to disaster; to cherish a viper in one's bosom