斩草除根

zhǎn cǎo chú gēntrảm thảo trừ căn

Hán Việt: trảm thảo trừ căn · Pinyin: zhǎn cǎo chú gēn

Tổng quan

TRỪ CĂN nhổ cỏ nhổ tận gốc; trừ diệt tận gốc rễ; đào tận gốc, trốc tận rễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

除草时要连根除掉,使草不能再长。比喻除去祸根,以免后患。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從根剷除雜草,避免再次生長。語本《左傳.隱公六年》:「為國家者,見惡如農夫之務去草焉,芟夷蘊崇之,絕其本根,勿使能殖,則善者信矣。」比喻除去禍根,不留後患。《三國演義》第五回:「不如先拿董賊,便是斬草除根!」《醒世恆言.卷二二.張淑兒巧智脫楊生》:「這些書獃不難了當,必須先把跟隨人役完了事,纔進內房,這叫做斬草除根,永無遺患。」也作「剪草除根」、「翦草除根」、「剗草除根」。

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 草 (thảo) + 除 (trừ) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ)
  • Cihui phá hủy triệt để
  • Cihui loại bỏ hoàn toàn
  • Biên soạn 斬草除根 hǎncǎochúgēn f.e. destroy root and branch; eliminate the cause of a trouble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除草时要连根除掉,使草不能再长。比喻除去祸根,以免后患。

Eng

  • Cihui 斬草除根 hǎncǎochúgēn f.e. destroy root and branch; eliminate the cause of a trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸草不留 · 消灭净尽

Từ trái nghĩa

放虎归山