斬草除根

zhǎn cǎo chú gēn trảm thảo trừ căn

Hán Việt: trảm thảo trừ căn · Pinyin: zhǎn cǎo chú gēn

Tổng quan

nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ) | phá hủy triệt để | loại bỏ hoàn toàn

Cấu tạo: (trảm) + (thảo) + (trừ) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ) | phá hủy triệt để | loại bỏ hoàn toàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 除草时要连根除掉,使草不能再长。比喻除去祸根,以免后患。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻彻底除去祸根,不留后患若不斩草除根,则将后患无穷。

Eng

  • CC-CEDICT to cut weeds and eliminate the roots (idiom); to destroy root and branch|to eliminate completely
  • Cihui 斬草除根 hǎncǎochúgēn f.e. destroy root and branch; eliminate the cause of a trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寸草不留 · 消灭净尽

Từ trái nghĩa

放虎归山