養精蓄銳

yǎng jīng xù ruì dưỡng tinh súc duệ

Hán Việt: dưỡng tinh súc duệ · Pinyin: yǎng jīng xù ruì

Tổng quan

bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ) | mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Cấu tạo: (dưỡng) + (tinh) + (súc) + (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ) | mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 养:保养;精:精神;蓄:积蓄;锐:锐气。保养精神,蓄集力量。
  • Tân Hoa Tự Điển 保养精神,积蓄力量不如以现在之兵,分命大将据守险要,养精蓄锐。
  • Tân Hoa Tự Điển 养保养;精精神;蓄积蓄;锐锐气。保养精神,蓄集力量。

Eng

  • CC-CEDICT to preserve and nurture one's spirit (idiom); honing one's strength for the big push
  • Cihui 養精蓄銳 ǎngjīngxùruì f.e. husband one's energy | kǎoshì qián nǐ yīnggāi ∼. You should husband your energy before the examination.