養虎爲患

yǎng hǔ wéi huàn dưỡng hổ vi hoạn

Hán Việt: dưỡng hổ vi hoạn · Pinyin: yǎng hǔ wéi huàn

Tổng quan

nghĩa đen: nuôi hổ mời họa | nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Cấu tạo: (dưỡng) + (hổ) + (vi) + (hoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nuôi hổ mời họa | nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻纵容敌人,留下后患,自己反手其害。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to nurture a tiger invites calamity|fig. to indulge one's enemy is asking for trouble (idiom)
  • Cihui lit. to nurture a tiger invites calamity; fig. to indulge one's enemy is asking for trouble (idiom)