养虎伤身

yǎng hǔ shāng shēndưỡng hổ thương thân

Hán Việt: dưỡng hổ thương thân · Pinyin: yǎng hǔ shāng shēn

Tổng quan

Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.饲养老虎,自伤其身。比喻纵敌留患。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飼養老虎,傷害己身。比喻縱容敵人,而留下後患。明.沈采《千金記》第一二齣:「大王,你只宜乘早擊之,若遲便有養虎傷身之害矣!」《精忠岳傳》第五七回:「兀朮聽了,大叫道:『罷了!此乃養虎傷身也!』」

Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 虎 (hổ) + 傷 (thương) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn
  • Cihui nuôi ong tay áo
  • Tần suất từ Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn , nuôi ong tay áo
  • Biên soạn id. keep a bad subordinate who will one day bring ruin to his protector

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.饲养老虎,自伤其身。比喻纵敌留患。

Eng

  • Cihui 養虎傷身 ǎnghǔshāngshēn id. keep a bad subordinate who will one day bring ruin to his protector
  • Tần suất từ id. keep a bad subordinate who will one day bring ruin to his protector

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

养痈遗患