養虺成蛇

yǎng huǐ chéng shé dưỡng hủy thành xà

Hán Việt: dưỡng hủy thành xà · Pinyin: yǎng huǐ chéng shé

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (hủy) + (thành) + (xà)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻纵容敌人,听任其强大起来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语本《国语.吴语》"为虺弗摧,为蛇将若何?"后因以"养虺成蛇"比喻纵容敌人,听任强大。