養鷹揚去

yǎng yīng yáng qù dưỡng ưng dương khứ

Hán Việt: dưỡng ưng dương khứ · Pinyin: yǎng yīng yáng qù

Tổng quan

Cấu tạo: (dưỡng) + (ưng) + (dương) + (khứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喂养老鹰,老鹰吃饱后就飞走。比喻心怀野心的人不易控制,当其得势之时就不再为主人所用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻怀有野心的人不易控制﹐当其得意之时就不再为主人所用。语本《后汉书.吕布传》"譬如养鹰,饥即为用,饱则扬去。"