兼人之量

jiān rén zhī liàng kiêm nhân chi lượng

Hán Việt: kiêm nhân chi lượng · Pinyin: jiān rén zhī liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (nhân) + (chi) + (lượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 量:饭量,食量。一个人抵得上两个人或几个人的饭量。形容饭量很大。

Eng

  • Cihui 兼人之量 iānrénzhīliàng n. have the capacity of two persons