兼容并蓄 kiêm dung tịnh súc Hán Việt: kiêm dung tịnh súc Tổng quan Cấu tạo: 兼 (kiêm) + 容 (dung) + 并 (tịnh) + 蓄 (súc)Hán Việtkiêm dung tịnh súcCấu tạo兼 + 容 + 并 + 蓄 · kiêm + dung + tịnh + súc nghĩa thành phần: kiêm + dung + tịnh + súc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 把各種不同的事物或觀念收羅、包含在內。明.方孝孺〈復鄭好義書〉三首之三:「所貴乎君子者以能兼容並蓄,使才智者有以自見,而愚不肖者有以自全。」也作「兼收並蓄」、「俱收並蓄」。