兼容幷包

jiān róng bìng bāo kiêm dung tinh bao

Hán Việt: kiêm dung tinh bao · Pinyin: jiān róng bìng bāo

Tổng quan

bao gồm và dung nạp nhiều thứ | toàn diện thu gom tất cả; thâu tóm hết。兼收並蓄;廣泛收羅,將所有各方面都包容在一起。

Cấu tạo: (kiêm) + (dung) + (tinh) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao gồm và dung nạp nhiều thứ | toàn diện thu gom tất cả; thâu tóm hết。兼收並蓄;廣泛收羅,將所有各方面都包容在一起。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把各種有關的東西都包含、容納在內。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「故馳騖乎兼容并包,而勤思乎參天貳地。」《野叟曝言》第二回:「貧僧豈不知,聖賢學問,兼容并包,釋氏左道旁門,難與抗衡?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容:容纳;包:包含。把各个方面全都容纳包括进来。
  • Tân Hoa Tự Điển 容容纳;包包含。把各个方面全都容纳包括进来。

Eng

  • CC-CEDICT to include and monopolize many things|all-embracing
  • Cihui to include and monopolize many things; all-embracing