兼弱攻昧

jiān ruò gōng mèi kiêm nhược công muội

Hán Việt: kiêm nhược công muội · Pinyin: jiān ruò gōng mèi

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (nhược) + (công) + (muội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 并吞弱國,攻打政治昏昧的國家。《書經.仲虺之誥》:「兼弱攻昧,取亂侮亡。」《三國演義》第六○回:「若拘執常理,寸步不可行矣,宜從權變。且兼弱攻昧,逆取順守,湯、武之道也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兼:兼并;昧:昏昧。兼并弱国,讨伐昏聩糊涂的君主。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.兼并弱国和攻取政治昏乱之国。
  • Tân Hoa Tự Điển 兼兼并;昧昏昧。兼并弱国,讨伐昏聩糊涂的君主。

Eng

  • Cihui 兼弱攻昧 iānruògōngmèi f.e. annex and absorb weak countries