兼收幷蓄
kiêm thu tinh súc
Hán Việt: kiêm thu tinh súc · Pinyin: jiān shōu bìng xù
Tổng quan
kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ) | toàn diện thu gom tất cả; thu dọn đủ thứ linh tinh; tiếp thu tất cả; thâu tóm hết。把內容不同、性質相反的東西都吸收進來。
Nghĩa
Việt
- Cihui kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ) | toàn diện thu gom tất cả; thu dọn đủ thứ linh tinh; tiếp thu tất cả; thâu tóm hết。把內容不同、性質相反的東西都吸收進來。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收:收罗;蓄:储藏,容纳。把不同内容、不同性质的东西收下来,保存起来。
- Tân Hoa Tự Điển 把内容不同、性质相反的东西都吸收进来。也说兼容并蓄。
- Tân Hoa Tự Điển 收收罗;蓄储藏,容纳。把不同内容、不同性质的东西收下来,保存起来。
Eng
- CC-CEDICT incorporating diverse things (idiom)|eclectic|all-embracing
- Cihui incorporating diverse things (idiom); eclectic; all-embracing