兼權尚計

jiān quán shàng jì kiêm quyền thượng kế

Hán Việt: kiêm quyền thượng kế · Pinyin: jiān quán shàng jì

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (quyền) + (thượng) + (kế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指全面衡量,深思熟虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓全面衡量﹐深思熟虑。语本《荀子.不苟》"兼权之﹐孰计之﹐然后定其欲恶取舍﹐如是则常不失陷矣。"