兼權熟計

jiān quán shú jì kiêm quyền thục kế

Hán Việt: kiêm quyền thục kế · Pinyin: jiān quán shú jì

Tổng quan

Cấu tạo: (kiêm) + (quyền) + (thục) + (kế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 全盤衡量,謀慮周詳。語本《荀子.不苟》:「見其可欲也,則必前後慮其可惡也者;可見其利也,則必前後慮其可害也者。而兼權之,熟計之,然後定其欲惡取舍,如是則常不失陷矣。」

Eng

  • Cihui 兼權熟計 iānquánshújì f.e. give a matter careful consideration