兼而有之

jiān ér yǒu zhī kiêm nhi hữu chi

Hán Việt: kiêm nhi hữu chi · Pinyin: jiān ér yǒu zhī

Tổng quan

có cả hai (cùng lúc)

Cấu tạo: (kiêm) + (nhi) + (hữu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cả hai (cùng lúc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同時具有。《墨子.法儀》:「奚以知天兼而愛之,兼而利之也?以其兼而有之,兼而食之也。」北周.庾信〈周車騎大將軍賀婁公神道碑〉:「君以才望,兼而有之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指同时占有或具有几种事物。

Eng

  • CC-CEDICT to have both (at the same time)
  • Cihui 兼而有之 iān'éryǒuzhī f.e. have both (at the same time)