獸困則噬 shòu kùn zé shì · thú khốn tắc phệ Hán Việt: thú khốn tắc phệ · Pinyin: shòu kùn zé shì Tổng quan Cấu tạo: 獸 (thú) + 困 (khốn) + 則 (tắc) + 噬 (phệ)Pinyinshòu kùn zé shìHán Việtthú khốn tắc phệCấu tạo獸 + 困 + 則 + 噬 · thú + khốn + tắc + phệ nghĩa thành phần: thú + khốn + tắc + phệ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 兽陷困境要咬人。比喻人陷于绝境要竭力反抗。