獸聚鳥散

shòu jù niǎo sàn thú tụ điểu tán

Hán Việt: thú tụ điểu tán · Pinyin: shòu jù niǎo sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thú) + (tụ) + (điểu) + (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像鸟兽一样时聚时散。比喻聚散无常。也比喻乌合之众。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓聚散无常有如鸟兽。多比喻游牧民族。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻聚散无常。也比喻乌合之众。

Eng

  • Cihui 獸聚鳥散 hòujùniǎosàn f.e. gather and disperse like animals and birds