內聖外王

nèi shèng wài zhǔ nội thánh ngoại vương

Hán Việt: nội thánh ngoại vương · Pinyin: nèi shèng wài zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (nội) + (thánh) + (ngoại) + (vương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指一方面具有圣人的才德,一方面又能施行王道。这是道家的政治思想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代修身为政的最高理想。谓内备圣人之至德,施之于外,则为王者之政。

Eng

  • Cihui 內聖外王 èishèngwàiwáng id. learning that is sound in both theory and practice