内外交困

nèi wài jiāo kùnnội ngoại giao khốn

Hán Việt: nội ngoại giao khốn · Pinyin: nèi wài jiāo kùn

Tổng quan

GIAO KHỐN trong ngoài đều khốn đốn; trong ngoài đều khó khăn chật vật

新华 · Tân Hoa Đại lục

交:同时; 困:困境。里里外外都处于困难的境地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

國家內部的政治經濟和對外的外交關係都遭遇到困境。如:「滿清末年,因內政腐敗,外交又失利,陷入內外交困的境地。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 外 (ngoại) + 交 (giao) + 困 (khốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong ngoài đều khốn đốn: trong ngoài đều khó khăn chật vật
  • Biên soạn v.p. beset with difficulties at home and abroad

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交:同时; 困:困境。里里外外都处于困难的境地。

Eng

  • Cihui 內外交困 èiwài jiāokùn v.p. beset with difficulties at home and abroad

Đức

  • Handedict innerhalb und außerhalb Probleme haben

Từ liên quan

Gần nghĩa

內外三教 · 內外交困 · 內外兼明 · 内外典籍 · 内外兼修 · 內外不二門 · 內外八供養 · 內外曼荼羅