內憂外患
nội ưu ngoại hoạn
Hán Việt: nội ưu ngoại hoạn · Pinyin: nèi yōu wài huàn
Tổng quan
trong lo ngoài hoạn (thành ngữ) | rối ren cả trong lẫn ngoài nước loạn trong giặc ngoài。國內的不安定和外來的侵略。
Nghĩa
Việt
- Cihui trong lo ngoài hoạn (thành ngữ) | rối ren cả trong lẫn ngoài nước loạn trong giặc ngoài。國內的不安定和外來的侵略。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多指国内不安定和外敌侵略。有时也比喻个人的情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指国家内部的变乱和外来的祸患。亦泛指内部的纠纷和外来的压力。语出《国语.晋语六》"不有外患,必有内忧。"
Eng
- CC-CEDICT internal trouble and outside aggression (idiom); in a mess both domestically and abroad
- Cihui internal trouble and outside aggression (idiom); in a mess both domestically and abroad