内疚
nội cứu
Hán Việt: nội cứu · Pinyin: nèi jiù
Tổng quan
áy náy. áy náy trong lòng
心中惭愧不安深感内疚, 没有帮他把事情办妥当,我感到很内疚。
內心自覺慚愧不安。如:「由於個人的疏忽,造成公司重大損失,讓他感到很內疚。」三國魏.嵇康〈幽憤詩〉:「懲難思復,心焉內疚。」晉.陶淵明〈榮木〉詩:「我之懷矣,怛焉內疚。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 內疚于心。
- Tần suất từ điều sai quấy, tội lỗi, sự phạm tội, sự có tội; nạp cứu/nội cứu: áy náy; áy náy
- Biên soạn compunction; guilty conscience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心自覺慚愧不安。如:「由於個人的疏忽,造成公司重大損失,讓他感到很內疚。」三國魏.嵇康〈幽憤詩〉:「懲難思復,心焉內疚。」晉.陶淵明〈榮木〉詩:「我之懷矣,怛焉內疚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心中惭愧不安深感内疚, 没有帮他把事情办妥当,我感到很内疚。
- Kaggle Zh-Vi conscience-stricke
Eng
- Cihui guilty conscience; to feel a twinge of guilt
- Tần suất từ n. compunction; guilty conscience
Đức
- Handedict Schuldgefühl, schlechtes Gewissen (S, Psych)