内线交易

nèi xiàn jiāo yìnội tuyến giao dịch

Hán Việt: nội tuyến giao dịch · Pinyin: nèi xiàn jiāo yì

Tổng quan

giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指公司董事、監察人、大股東、經理人或基於職業或控制關係,事先得知股票發行公司的內部狀況或重要措施,而早一步買進或賣出該公司股票的不正當交易行為。

Cấu tạo: 內 (nội) + 線 (tuyến) + 交 (giao) + 易 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao dịch nội gián
  • Tần suất từ giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指公司董事、監察人、大股東、經理人或基於職業或控制關係,事先得知股票發行公司的內部狀況或重要措施,而早一步買進或賣出該公司股票的不正當交易行為。

Eng

  • Cihui insider trading (illegal share-dealing)
  • Tần suất từ insider trading (illegal share-dealing)

Đức

  • Handedict Insiderhandel (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

交易市场 · 内线消息 · 交易会 · 交易员 · 交易商 · 交易延期费 · 交易所 · 交易日