內線交易

nèi xiàn jiāo yì nội tuyến giao dịch

Hán Việt: nội tuyến giao dịch · Pinyin: nèi xiàn jiāo yì

Tổng quan

giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

Cấu tạo: (nội) + (tuyến) + (giao) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指公司董事、監察人、大股東、經理人或基於職業或控制關係,事先得知股票發行公司的內部狀況或重要措施,而早一步買進或賣出該公司股票的不正當交易行為。

Eng

  • CC-CEDICT insider trading (illegal share-dealing)
  • Cihui insider trading (illegal share-dealing)