内部

nèi bùnội bộ

Hán Việt: nội bộ · Pinyin: nèi bù

Tổng quan

nội bộ; bên trong. liên hệ nội bộ. 內部消息. tin tức nội bộ. 人民內部矛盾. mâu thuẫn trong nhân dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指某一范围以内。 2.深层的,而不是表面的。 3.中部。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

裡面的部分。如:「他一個人負責房子內部的裝修工程。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Internal turmoil has developed in this country. ◆attr. internal; inside; restricted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裡面的部分。如:「他一個人負責房子內部的裝修工程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指某一范围以内。 2.深层的,而不是表面的。 3.中部。
  • Kaggle Zh-Vi bosom

Eng

  • JMdict interior
  • JMdict inside
  • JMdict internal
  • Cihui interior; inside (part, section); internal

ja

  • JMdict 内部(ないぶ)

other

  • Nguồn khác Phần bên trong
  • Nguồn khác Bên trong

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外部 · 表面