内部的人

nội bộ đích nhân

Hán Việt: nội bộ đích nhân

Tổng quan

người ở trong, người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...), người trong cuộc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người được hưởng một đặc quyền

Cấu tạo: 內 (nội) + 部 (bộ) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người nội bộ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi insider

Từ liên quan

Gần nghĩa

内部事务 · 内部器官 · 内部斗争 · 内部矛盾 · 内部下工夫 · 内部地 · 内部寄生体 · 内部的