内里

nèi lǐnội lí

Hán Việt: nội lí · Pinyin: nèi lǐ

Tổng quan

bên trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.帝王母族﹑妻族的住宅区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宮中。《舊唐書.卷一八四.宦官傳.李輔國傳》:「大家但內裡坐,外事聽老奴處置。」《水滸傳》第七八回:「既然如此,計議定了。來日內裡相見,面奏天子。」 2.內室。唐.元稹〈雜憶五首〉詩之一:「憶得雙文通內裡,玉櫳深處暗聞香。」 3.裡面、內部。《儒林外史》第五一回:「頃刻,內裡備了飯出來。」也作「內中」。 4.衣服的內襯。如:「她衣服的內裡縮水了,使得整件衣服看起來縐縐的。」 5.事情的內情或其中的緣故。如:「他明白這件事的經過和內裡。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 裡 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên trong
  • Google Alex v6 trong cung
  • VietPhrases bên trong
  • Tần suất từ ở phía trong, thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói); nạp lí/nạp lý/nội lí/nội lý: nội bộ/bên trong; bên trong
  • Biên soạn inside; domesticity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮中。《舊唐書.卷一八四.宦官傳.李輔國傳》:「大家但內裡坐,外事聽老奴處置。」《水滸傳》第七八回:「既然如此,計議定了。來日內裡相見,面奏天子。」 2.內室。唐.元稹〈雜憶五首〉詩之一:「憶得雙文通內裡,玉櫳深處暗聞香。」 3.裡面、內部。《儒林外史》第五一回:「頃刻,內裡備了飯出來。」也作「內中」。 4.衣服的內襯。如:「她衣服的內裡縮水了,使得整件衣服看起來縐縐的。」 5.事情的內情或其中的緣故。如:「他明白這件事的經過和內裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.帝王母族﹑妻族的住宅区。
  • Kaggle Zh-Vi inwardly

Eng

  • Cihui 內裡 èilǐ n. inside; domesticity
  • Tần suất từ n. inside; domesticity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

里面

Từ trái nghĩa

外面