外面

wài miàn ngoại diện

Hán Việt: ngoại diện · Pinyin: wài miàn

Tổng quan

bên ngoài (cũng phát âm cho nghĩa này) | bề mặt | bên ngoài | diện mạo bên ngoài bên ngoài; bề ngoài。(外面兒)外表。 這座樓房看外面很堅固。 toà nhà này nhìn bên ngoài rất kiên cố. bên ngoài; phía ngoài。(外面兒)外邊。 窗戶外面兒有棵梧桐樹。 bên ngoài cửa sổ có một cây ngô đồng. 書外面再包一層紙,可以保護封面。 ngoài sách bọc thêm một lớp giấy có thể bảo vệ da.

Cấu tạo: (ngoại) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài (cũng phát âm cho nghĩa này) | bề mặt | bên ngoài | diện mạo bên ngoài bên ngoài; bề ngoài。(外面兒)外表。 這座樓房看外面很堅固。 toà nhà này nhìn bên ngoài rất kiên cố. bên ngoài; phía ngoài。(外面兒)外邊。 窗戶外面兒有棵梧桐樹。 bên ngoài cửa sổ có một cây ngô đồng. 書外面再包一層紙,可以保護封面。 ngoài sách bọc thêm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 外頭、外部。《紅樓夢》第五七回:「既如此,請到外面坐,開方子。」《文明小史》第一五回:「豈知外面北風甚大,冷不可言,依舊縮了進來。」也作「外邊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 外边; 外表;表面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.外边。 2.外表;表面。

Eng

  • CC-CEDICT outside (also pr. [wai4 mian5] for this sense)|surface|exterior|external appearance
  • Cihui outside (also pr. for this sense); surface; exterior; external appearance

ja

  • JMdict outer surface|outside|exterior|outward appearance|manner (with others)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

表面

Từ trái nghĩa

内里 · 内面 · 里面