再三

zài sān tái tam

Hán Việt: tái tam · Pinyin: zài sān

Tổng quan

hết lần này đến lần khác | lặp đi lặp lại ai ba lần, nhiều lần. tái tam tái tam ☆Hai ba lần, nhiều lần.

Cấu tạo: (tái) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết lần này đến lần khác | lặp đi lặp lại ai ba lần, nhiều lần. tái tam tái tam ☆Hai ba lần, nhiều lần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屢次,一次又一次。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「一彈再三歎,慷慨有餘哀。」《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」也作「再四」、「再三再四」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第二次第三次;一次又一次;一遍又一遍; 犹言非常,极其。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.第二次第三次;一次又一次;一遍又一遍。 2.犹言非常,极其。

Eng

  • CC-CEDICT over and over again|again and again
  • Cihui over and over again; again and again

ja

  • JMdict again and again|repeatedly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一再 · 几次