再三

zài sāntái tam

Hán Việt: tái tam · Pinyin: zài sān

Tổng quan

nhiều lần; hết lần này đến lần khác. 再三再四 ba bốn lần; nhiều lần 言之再三 nói nhiều lần 考慮再三 suy đi nghĩ lại; suy nghĩ nhiều lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.第二次第三次; 一次又一次; 一遍又一遍。 2.犹言非常,极其。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

屢次,一次又一次。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「一彈再三歎,慷慨有餘哀。」《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」也作「再四」、「再三再四」。

Cấu tạo: 再 (tái) + 三 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tái tam/tái tám: luôn mãi/nhiều lần/hết lần này đến lần khác/tái tam; Hai ba lần, nhiều lần.; (từ cổ,nghĩa cổ) thường thường; ai ba lần, nhiều lần.; hết lần này đến lần khác , lặp đi lặp lại; nhiều lần; hết lần này đến lần khác. 再三再四 ba bốn lần; nhiều lần 言之再三 nói nhiều lần 考慮再三 suy đi nghĩ lại; suy nghĩ nhiều lần; nhiều lần; hết lần này đến lần khác; tái tam
  • Biên soạn over and over again

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屢次,一次又一次。《文選.古詩十九首.西北有高樓》:「一彈再三歎,慷慨有餘哀。」《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」也作「再四」、「再三再四」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.第二次第三次; 一次又一次; 一遍又一遍。 2.犹言非常,极其。
  • Kaggle Zh-Vi again and again

Eng

  • JMdict again and again
  • JMdict repeatedly
  • Cihui over and over again; again and again
  • Tần suất từ adv. over and over again , Wǒ ∼ qǐng tā ²liú xiàlai. I repeatedly asked him to stay over

Đức

  • Handedict immer wieder

ja

  • JMdict 再三(さいさん)

other

  • Nguồn khác Hai ba lần, nhiều lần

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一再 · 几次