再作馮婦

zài zuò féng fù tái tác phùng phụ

Hán Việt: tái tác phùng phụ · Pinyin: zài zuò féng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tái) + (tác) + (phùng) + (phụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再作:重做;冯妇:人名。比喻再干旧行业。
  • Tân Hoa Tự Điển 《孟子·尽心下》晋人有冯妇者,善搏虎,卒为善士。则之野,有众逐虎。虎负,莫之敢撄。望见冯妇,趋而迎之。冯妇攘臂下车,众皆悦之。”意为打虎勇士冯妇成为善士不打虎了,后又重操旧业◇因以再作冯妇”比喻重操旧业。
  • Tân Hoa Tự Điển 再作重做;冯妇人名。比喻再干旧行业。

Eng

  • Cihui 再作馮婦 àizuòféngfù id. take on a risky, difficult job again

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前度刘郎