再度命名

tái độ mệnh danh

Hán Việt: tái độ mệnh danh

Tổng quan

làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại

Cấu tạo: (tái) + (độ) + (mệnh) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lễ rảy nước thánh lại; đặt tên lại