再生父母

zài shēng fù mǔtái sanh phụ mẫu

Hán Việt: tái sanh phụ mẫu · Pinyin: zài shēng fù mǔ

Tổng quan

PHÙ MẪU ân nhân cứu mạng; tái sinh phụ mẫu

新华 · Tân Hoa Đại lục

指对自己有重大恩情的人,多指救命的恩人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻對自己有重大恩惠的人,多指救命恩人。宋.曾晞顏〈賀新郎.富貴人間有〉詞:「夾路香花迎拜了,見說家家舉酒,道公是、再生父母。」

Cấu tạo: 再 (tái) + 生 (sanh) + 父 (phụ) + 母 (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như cha mẹ thứ hai (thành ngữ)
  • Cihui ân nhân vĩ đại
  • Biên soạn second parents (i.e., one's benefactors)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對自己有重大恩惠的人,多指救命恩人。宋.曾晞顏〈賀新郎.富貴人間有〉詞:「夾路香花迎拜了,見說家家舉酒,道公是、再生父母。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指对自己有重大恩惠的人。

Eng

  • Cihui 再生父母 àishēng fù-mǔ n. second parents (i.e., one's benefactors)

Từ liên quan

Gần nghĩa

父母之邦 · 父母恩勤 · 再生不良 · 再生制动 · 再生医学 · 再生燃料 · 再生能源 · 再生资源