再發生的

tái phát sanh đích

Hán Việt: tái phát sanh đích

Tổng quan

trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ, (y học) hồi quy

Cấu tạo: (tái) + (phát) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ, (y học) hồi quy