再衰三竭

zài shuāi sān jié tái suy tam kiệt

Hán Việt: tái suy tam kiệt · Pinyin: zài shuāi sān jié

Tổng quan

suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ) | trong tình trạng suy tàn cuối cùng | sắp sụp đổ

Cấu tạo: (tái) + (suy) + (tam) + (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ) | trong tình trạng suy tàn cuối cùng | sắp sụp đổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《左傳.莊公十年》:「既克,公問其故。對曰:『夫戰,勇氣也。一鼓作氣,再而衰,三而竭。彼竭我盈,故克之。』」形容力量衰竭耗盡,士氣低落,不能再振作。《藝文類聚.卷七四.巧藝部.圍棋》引晉.蔡洪〈圍棋賦〉:「再衰三竭,銳氣已朽,登軾望轍,其亂可取也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭:尽。指力量一再消耗,已经衰减耗竭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.庄公十年》"夫战,勇气也;一鼓作气,再而衰,三而竭。"后因以"再衰三竭"形容士气越来越低落,不能再振作。
  • Tân Hoa Tự Điển 竭尽。指力量一再消耗,已经衰减耗竭。

Eng

  • CC-CEDICT weakening and close to exhaustion (idiom); in terminal decline|on one's last legs
  • Cihui 再衰三竭 àishuāisānjié f.e. be nearing exhaustion