再造

zài zào tái tạo

Hán Việt: tái tạo · Pinyin: zài zào

Tổng quan

mang lại sức sống mới | tái thiết | tái tạo | làm lại | tái chế | sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản) | khôi phục | tái cấu trúc ây dựng lại — Đẻ ra thêm lần nữa, chỉ cái ơn cứu sống. tái tạo tái tạo ☆Gây dựng lại — Đẻ ra thêm lần nữa, chỉ cái ơn cứu sống.

Cấu tạo: (tái) + (tạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang lại sức sống mới | tái thiết | tái tạo | làm lại | tái chế | sao chép lại (bản sao, hoặc sinh sản) | khôi phục | tái cấu trúc ây dựng lại — Đẻ ra thêm lần nữa, chỉ cái ơn cứu sống. tái tạo tái tạo ☆Gây dựng lại — Đẻ ra thêm lần nữa, chỉ cái ơn cứu sống.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重新給予生命,多用於感謝他人恩澤、拯救的意思。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「感救死之恩,曰:『再造』」。 2.重新創建,恢復興盛。《宋書.卷二.武帝本紀中》:「天未絕晉,誕育英輔,振厥弛維,再造區宇,興亡繼絕,俾昏作明。」明.胡廣〈文天祥從容就義〉:「天祥相宋於再造之時,宋亡矣,天祥當速死,不當久生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.重新给予生命。多用于表示对重大恩惠的感激。 2.泛指再生﹑复活。 3.重新创建。

Eng

  • CC-CEDICT to rebuild; to reconstruct; to regenerate|(in set phrases like 恩同再造[en1 tong2 zai4 zao4]) to save sb's life
  • Cihui to give a new lease of life; to reconstruct; to reform; to rework; to recycle; to reproduce (copies, or offspring); restoration; restructuring

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再生 · 新生