再生

zài shēng tái sanh

Hán Việt: tái sanh · Pinyin: zài shēng

Tổng quan

tái sinh | tái tạo | trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất) | tái chế ống lại lần nữa — Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tái sinh chưa dứt hương thề, làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai«. tái sinh tái sinh ☆Sống lại lần nữa — Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tái sinh chưa dứt hương thề, làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai«.

Cấu tạo: (tái) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái sinh | tái tạo | trở thành một người giống (một người nổi tiếng đã mất) | tái chế ống lại lần nữa — Kiếp sau. Đoạn trường tân thanh có câu: »Tái sinh chưa dứt hương thề, làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai«. tái sinh tái sinh ☆Sống lại lần nữa — Kiếp sau. Đoạn trường tân tha…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死而復活。《三國演義》第四七回:「傍山依林,前後顧盼,出入有門,進退曲折,雖孫、吳再生;穰苴復出,亦不過此矣。」 2.動植物受傷、受損而復原。如:「再生能力」。 3.資源的再利用。如:「再生紙」、「再生能源」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死而复活若能求得此药,或可使之再生; 重新给予生命。多用于对重大恩惠的感激再生之┑拢再生父母|再生之恩没齿不忘; 生物学上指机体的一部分受到损伤后重新生成的能力,如伤口的愈合等; 对某些废品进行加工,使恢复原来性能,成为新的产品再生纸|再生塑料。
  • Tân Hoa Tự Điển ①死而复活若能求得此药,或可使之再生。②重新给予生命。多用于对重大恩惠的感激再生之┑拢再生父母|再生之恩没齿不忘。③生物学上指机体的一部分受到损伤后重新生成的能力,如伤口的愈合等。④对某些废品进行加工,使恢复原来性能,成为新的产品再生纸|再生塑料。

Eng

  • CC-CEDICT to be reborn|to regenerate|to be a second so-and-so (famous dead person)|recycling|regeneration
  • Cihui to be reborn; to regenerate; to be a second so-and-so (famous dead person); recycling; regeneration

ja

  • JMdict restoration to life|coming to life again|resuscitation|regeneration|reformation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再造 · 复活 · 新生 · 重生