坚贞

jiān zhēnkiên trinh

Hán Việt: kiên trinh · Pinyin: jiān zhēn

Tổng quan

kiên trinh; kiên trung. kiên trung bất khuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

节操坚定不变~不屈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

節操堅定不變。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「但以堅貞之操,違俗失眾,橫為讒佞所構毀。」《初刻拍案驚奇》卷六:「賈秀才見巫娘子立志堅貞,越相敬重。」

Cấu tạo: 堅 (kiên) + 貞 (trinh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kiên trinh: kiên trinh/kiên trung; kiên trung
  • Biên soạn 堅貞 jiānzhēn* s.v. faithful; constant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 節操堅定不變。《後漢書.卷五六.王龔傳》:「但以堅貞之操,違俗失眾,橫為讒佞所構毀。」《初刻拍案驚奇》卷六:「賈秀才見巫娘子立志堅貞,越相敬重。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节操坚定不变~不屈。

Eng

  • Cihui firm; unswerving; loyal to the end
  • Tần suất từ 堅貞 jiānzhēn* s.v. faithful; constant

Đức

  • Handedict standhaft

other

  • Nguồn khác Lòng trong sạch vững bền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚忍 · 坚毅

Từ trái nghĩa

再醮