尊崇

zūn chóng tôn sùng

Hán Việt: tôn sùng · Pinyin: zūn chóng

Tổng quan

tôn kính | ngưỡng mộ | tôn vinh | sùng bái ính trọng và ham chuộng. tôn sùng tôn sùng ☆Kính trọng và ham chuộng. tôn sùng (術語)貴德敬聖也。雜阿含經五十曰:「尊崇佛法僧。」☸

Cấu tạo: (tôn) + (sùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính | ngưỡng mộ | tôn vinh | sùng bái ính trọng và ham chuộng. tôn sùng tôn sùng ☆Kính trọng và ham chuộng. tôn sùng (術語)貴德敬聖也。雜阿含經五十曰:「尊崇佛法僧。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬推崇。《左傳.僖公五年》:「諸侯盟于首止」句下晉.杜預.注:「齊桓行霸,翼戴天子,尊崇王室。」《明史.卷三.太祖本紀.贊曰》:「昭揭經義,尊崇正學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊敬推崇; 庄严高大﹐用以形容庙宇﹑宫阙等建筑; 显贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬推崇。 2.庄严高大﹐用以形容庙宇﹑宫阙等建筑。 3.显贵。

Eng

  • CC-CEDICT to revere|to admire|to honor|to venerate
  • Cihui to revere; to admire; to honor; to venerate

ja

  • JMdict reverence|veneration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崇敬 · 敬服 · 敬重 · 爱戴

Từ trái nghĩa

冒渎 · 冒突