尊崇

zūn chóngtôn sùng

Hán Việt: tôn sùng · Pinyin: zūn chóng

Tổng quan

tôn sùng; kính trọng; sùng bái. anh ấy là người tôn kính những người ham học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.尊敬推崇。 2.庄严高大﹐用以形容庙宇﹑宫阙等建筑。 3.显贵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尊敬推崇。《左傳.僖公五年》:「諸侯盟于首止」句下晉.杜預.注:「齊桓行霸,翼戴天子,尊崇王室。」《明史.卷三.太祖本紀.贊曰》:「昭揭經義,尊崇正學。」

Cấu tạo: 尊 (tôn) + 崇 (sùng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Kính trọng và ham chuộng.; sự tôn kính; lòng kính trọng, (sử học) sự thần phục; Tính trọng và ham chuộng.; tôn kính , ngưỡng mộ , tôn vinh , sùng bái; tôn sùng; kính trọng; sùng bái. anh ấy là người tôn kính những người ham học.; kính trọng; sùng bái; tôn sùng: tôn sùng/kính trọng/sùng bái
  • Biên soạn v. revere; venerate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊敬推崇。《左傳.僖公五年》:「諸侯盟于首止」句下晉.杜預.注:「齊桓行霸,翼戴天子,尊崇王室。」《明史.卷三.太祖本紀.贊曰》:「昭揭經義,尊崇正學。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊敬推崇。 2.庄严高大﹐用以形容庙宇﹑宫阙等建筑。 3.显贵。
  • Kaggle Zh-Vi homage

Eng

  • JMdict reverence
  • JMdict veneration
  • Cihui to revere; to admire; to honor; to venerate
  • Tần suất từ v. revere; venerate

Đức

  • Handedict ehren, verehren (V), vornehm

ja

  • JMdict 尊崇(そんすう)

other

  • Nguồn khác Kính trọng và ham chuộng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崇敬 · 敬服 · 敬重 · 爱戴

Từ trái nghĩa

冒渎 · 冒突